bắc nam

bắc nam

Trục đường chính chạy theo hướng bắc nam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương hướng đối lập Bắc Nam: Chỉ hai hướng chính đối lập nhau trên la bàn, tạo thành một trục dọc.
    • Hai miền địa , hai vùng đất đối lập: Dùng để chỉ hai khu vực, hai vùng lãnh thổ tách biệt, thường sự khác biệt về địa , văn hóa hoặc xã hội, với mộtphía Bắc mộtphía Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trục đường chính chạy theo hướng bắc nam.
    • Sự khác biệt về khí hậu giữa hai miền bắc nam rất rõ rệt.
    • Câu chuyện tình bắc nam đôi ngả khiến người đọc xúc động. (Câu chuyện tình chia ly giữa hai người ở hai miền Bắc Nam khiến người đọc xúc động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắc nam đôi ngả": Một cụm từ cố định, thành ngữ, diễn tả cảnh chia ly, xa cách giữa hai người hoặc hai sự vậthai nơi rất xa nhau (phía Bắc phía Nam), khó có thể gặp lại.
    • Chiến tranh khiến biết bao gia đình bắc nam đôi ngả.
  • "bắc nam sum họp": Chỉ sự đoàn tụ, hợp nhất sau một thời gian dài chia cắt giữa hai miền.
    • Ngày thống nhất đất nước ngày bắc nam sum họp.
Biến thể từ gần giống
  • Đông tây: Danh từ, chỉ hai hướng đối lập còn lại, tạo thành trục ngang (Đông Tây).
  • Phương hướng: Danh từ, chỉ chung các hướng như đông, tây, nam, bắc.
  • Phân ly: Động từ/Tính từ, có nghĩa chia cắt, tách rời, gần nghĩa với ý "đôi ngả" trong "bắc nam đôi ngả".
Từ đồng nghĩa
  • Hai miền: Chỉ hai vùng lãnh thổ.
  • Hai cực: Chỉ hai điểm đối lập xa nhau (nghĩa rộng, có thể dùng trong các ngữ cảnh khác ngoài địa ).
Thành ngữ liên quan
  • Bắc cầu Nam, Nam cầu Bắc: Chỉ sự mong mỏi, tìm kiếm kết nối giữa hai miền, thường trong chuyện tình duyên.
  • Nam tiến: Chỉ sự mở rộng, di cư xuống phía Nam.